Tài nguyên dạy học

Đọc báo dùm bạn

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_9158_1.jpg IMG_9157_1.jpg IMG_9125_1.jpg Dem_dong_loan.swf DSC04395.jpg DSC04493.jpg DSC04489.jpg DSC04487.jpg DSC04467.jpg Khuc_nhac_Noel.swf Dem_qua_nho_ban1.swf Thien_nguyen_viole.swf DSC011842.jpg DSC011871.jpg DSC011821.jpg Chuc_2013_Quang_loan.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf LOAN_HA_NOI.swf DSCN0756.jpg Nguoi_thay.swf

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Sơb Hóa
    Người gửi: Đinh Ngân Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:14' 21-09-2010
    Dung lượng: 10.3 MB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Người thực hiện : Phan Thanh Việt
    Giáo viên trường : THCS Sơn Hoá
    N?i lực l gì?
    Nội lực tạo ra
    những hiện tượng gì ? Nêu một số tác động của nội lực lên bề mặt Trái Đất ?
    Kiểm tra bài cũ
    1. Kh hu trn Tri t.
    Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào? Nguyên nhân tạo thành các đới khí hậu đó?

    Cã 5 §íi khÝ hËu trªn Tr¸i §Êt: Mét ®íi nãng, hai ®íi «n hoµ, hai ®íi l¹nh.
    Do c¸c ch©u lôc chiÕm vÞ trÝ kh¸c nhau trªn bÒ mÆt Tr¸i §Êt nªn mçi ch©u lôc cã c¸c ®íi vµ kiÓu khÝ hËu kh¸c nhau.
    1. Khí hậu trên Trái Đất.
    Các đới khí hậu trên Trái Đất
    ?Kể tên các đới khí hậu ở châu á
    BT1.Sự phân bố các đới khí hậu trên TĐ
    Hàn đới, ôn đới, nhiệt đới ( cận cực, cận nhiệt....)
    Hàn đới, ôn đới ( cận cực, cận nhiệt....)
    Hàn đới, ôn đới, nhiệt đới (xích đạo, cận cực, cận nhiệt...)
    Nhiệt đới (xích đạo,cận xích đạo,cận chí tuyến,cận nhiệt...)
    Ôn đới,Nhiệt đới,( cận nhiệt, cận xích đạo)
    1.Khí hậu trên Trái Đất
    ? Nªu ®Æc ®iÓm cña ba ®íi khÝ hËu nhiÖt ®íi, «n ®íi, hµn ®íi?
    BT2. Đặc điểm các đới khí hậu
    Dưới 500mm
    500mm ? 1000mm
    1000mm ? 2000mm
    Lượng mưa (TB /Năm)
    Nhiệt độ thấp,quanh năm
    giá lạnh
    Nhiệt độ TB
    Cao , Nóng quanh năm
    Nhiệt độ
    Đặc điểm khí hậu
    - Từ 66033`B ? Cực Bắc
    - Từ 66033`N ? Cực Nam
    Từ 23027`B ? 66033`B
    - Từ 23027`N ? 66033`N
    - Từ 23027`B ? 23027`N
    Vị trí
    Hai đới lạnh
    (Hàn đới)
    Hai đới ôn hoà
    (Ôn đới)
    Đới nóng
    (Nhiệt đới)
    Tên đới khí hậu
    Đặc điểm
    1.Khí hậu trên Trái Đất
    ? V× sao thñ ®« OEN -LIN- T¥N (410N.1750 §) cña NiuDiL©n l¹i ®ãn n¨m míi vµo nh÷ng ngµy mïa h¹ ë n­íc ta?
    Do ViÖt Nam ë B¾c B¸n cÇu cßn NiuDiL©n ë Nam B¸n cÇu
    * ë B¾c B¸n cÇu vµ Nam B¸n cÇu cã mïa tr¸i ng­îc nhau.
    Nhóm 2
    Biểu đồ b
    Nhóm 3
    Biểu đồ c
    Nhóm 4
    Biểu đồ d
    Phân tích nhiệt độ lượng mưa của các biểu đồ hình 20.2 , cho biết biểu đồ đó thuộc kiểu khí hậu gì ? đới khí hậu nào?
    Thảo luận
    nhóm
    Nhóm 1
    Biểu đồ a
    Biểu đồ a) Nhiệt độ cao quanh năm, chênh lệch nhiệt không nhiều giữa các tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng 4, tháng 11 và thấp nhất là các tháng 12, tháng 1 (khoảng 27oC)
    Mưa không đều có tháng không mưa, từ tháng 6  tháng 9 mưa nhiều.
    KL: hình a là biểu đồ nhiệt đới khí hậu gió mùa.
    Biểu đồ b) Nhiệt độ trong năm ít thay đổi, khá nóng. Mưa quanh năm, mưa nhiều về tháng 4, tháng 10
    KL  hình b là biểu đồ khí xÝch ®¹o.
    Biểu đồ c) nhiệt độ chênh lệch khá lớn, đến gần 30oC, mùa đông xuống tới -10oC, mùa hạ 16oC, lượng mưa trải đều quanh năm, mưa nhiều từ tháng 6  tháng 9.
    KL  Hình c là biểu đồ của khí hậu ôn đới lục địa
    Biểu đồ d) nhiệt độ thấp là 5oC vào tháng 1,2; nhiệt độ cao khoảng 25oC vào các tháng 6,7,8, chênh lệch giữa hai mùa khoảng 15oC.
    Lượng mưa phân bố không đều trong năm, mưa nhiều phân bố tháng 10,11,12.
    KL  Hình d là biểu đồ Địa Trung Hải
    1.Khí hậu trên Trái Đất
    Biểu đồ a
    Biểu đồ b
    Biểu đồ c
    Biểu đồ d
    Khí hậu xích đạo
    Khí hậu nhiệt đới gió mùa
    Khí hậu ĐTHải
    Khí hậu Ôn đới lục địa
    BT 3. NhËn biÕt c¸c kiÓu khÝ hËu trªn Tr¸i §Êt
    ? Quan sát hình 20.3 Kể tên các loại gió trên Trái Đất?
    1.Khí hậu trên Trái Đất
    Hình 20.3. Sơ đồ các vành đai gió trên Trái Đất
    BT4 . Các loại gió trên Trái Đất
    Tây ôn đới
    Dông cực
    Tây ôn đới
    Dông cực
    Tín phong
    Trn tri t c 3 loi gi chnh:
    Gi Tn Phong
    Gi Ty n íi
    Gi ng Cc


    Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi có khí áp cao về nơi có khí áp thấp
    Nguyên nhân hình thành hoang mạc
    Xa ha ra ?
    Do
    - Có dòng biển lạnh chảy ven bờ
    Có đường chí tuyến Bắc đi qua
    - Diện tích rộng lớn, địa hình cao
    BT4 . Sự hình thành hoang mạc Xahara
    2. Các cảnh quan trên Trái Đất
    H20.4 Một số cảnh quan trên Trái Đất
    Nhóm 1
    Thảo luận tổ trong 3’, mô tả các cảnh quan trong ảnh  thuộc đới khí hậu nào
    Nhóm 1
    Nhóm 4
    Nhóm 3
    Nhóm 2
    Hình a) cảnh quan ở hàn đới
    Hình b) cảnh quan ở ôn đới
    Hình c) cảnh quan ở nhiệt đới khô
    Hình d) cảnh quan ở nhiệt đới ẩm
    Hình đ) cảnh quan ở xa van nhiệt đới
    Do vị trí địa lý, kích thước lãnh thổ, mỗi châu lục có các đới kiểu khí hậu cụ thể
    2. Các cảnh quan trên Trái Đất
    Từ đó có các cảnh quan tương ứng
    ảnh A. c?nh quan ? hn d?i
    ảnh B. c?nh quan ? ôn d?i
    ảnh C. c?nh quan ? Nhiệt d?i khô
    ảnh D. c?nh quan ? nhiệt d?i ẩm
    ảnh Đ. c?nh quan ? Xavan nhiệt d?i
    2. Các cảnh quan trên Trái Đất
    BT1 . Nhận biết các cảnh quan trên Trái Đất
    Mời các em xem đoạn clip sau
    Cảnh quan nhiệt đới
    Mời các em xem đoạn clip sau
    Cảnh quan đới lạnh
    BT2. Mối quan hệ giữa các thành phần tự nhiên
    2. Các cảnh quan trên Trái Đất
    D?t
    D?a hình
    Nước
    Sinh v?t
    Không khớ
    ĐiÒnvµo chç trèng c¸c thµnh phÇn tù nhiªn vµ ®¸nh mòi tªn thÓ hiÖn mèi quan hÖ cña c¸c thµnh phÇn tù nhiªn?
    Dựa vào sơ đồ trình bày mối quan hệ tác động qua lại giữa các thành phần tạo nên các cảnh quan thiên nhiên
    Các thành phần của cảnh quan tự nhiên có mối quan hệ mật thiết, tác động qua lại lẫn nhau.Mỗi yếu tố thay đổi kéo theo sự thay đổi các yếu tố khác dẫn đến sự thay đổi của cảnh quan
    TổNG KếT
    Do vị trí địa lý, kích thước lãnh thổ, mỗi châu lục có các đới, kiểu khí hậu cụ thể.Từ đó mỗi châu lục có các cảnh quan tương ứng.Các thành phần cảnh quan tự nhiên có mối quan hệ mật thiết, tác động qua lại lẫn nhau.Mỗi yếu tố thay đổi sẽ kéo theo sự thay đổi của các yếu tố khác dẫn đến sự thay đổi của cảnh quan.
    Bắc Mỹ
    Đại Tây Dương
    Nam Mỹ
    Châu Phi
    Châu Âu
    Bắc Băng Dương
    Châu Á
    Châu Đại Dương
    Ấn Độ Dương
    Hãy quan sát lược đồ và điền tên các lục địa, châu lục, đại dương theo thứ tự I,II,III,IV.
    Thái
    Bình
    Dương
    Hướng dẫn về nhà
    Xem lại bài học và ôn lại những kiến thức đã học.
    Làm bài tập 1a,1b,1c, Bt 2
    Chuẩn bị bài mới "Con người và môi trường Địa lý ``
     
    Gửi ý kiến

    TRUYỀN THỐNG TRƯỜNG THCS TÂN HIỆP A5

    Chương trình giới thiệu sách 2015